Bài giảng Hướng dẫn lập trình và vận hành máy phay CNC EMCO PC MILL 50

Mục lục

A: Cơ bản

Các điểm tham chiếu của máy phay EMCO ……….. A1

Dịch điểm gốc (zero offset) ………………………………. A2

Hệ toạ độ ………………………………………………………. A2
Hệ toạ độ khi lập trình tuyệt đối ……………………… A2
Hệ toạ độ khi lập trình t-ơng đối ……………………. A2

Dữ liệu dao …………………………………………………….. A3

B: Mô tả bàn phím

Bàn phím điều khiển và màn hình hiển thị số ………. B1

Bàn phím chữ và số …………………………………………. B2
Các chức năng khi nhấn shift kép ………………….. B2

Các phím chức năng ……………………………………….. B3

Các vùng trên màn hình …………………………………… B4

Các phím điều khiển máy …………………………………. B6

Bàn phím máy tính ………………………………………….. B8

C: Vận hành

Vận hành cơ bản ……………………………………………..
Gọi menu cơ bản………………………………………….
Di chuyển trong cửa sổ …………………………………
Di chuyển trong các th- mục …………………………
Soạn thảo đầu vào / giá trị …………………………….
Chấp nhận / Loại bỏ giá trị nhập …………………….
Các thao tác với phím chuột…………………………..

Khái quát về các Vùng Vận hành ………………………. C4

Vùng Gia công (Machine) …………………………………
Tiếp cận điểm tham chiếu……………………………..
Dịch chuyển các trục bằng tay ……………………….
Dịch chuyển các trục theo gia số ……………………
Chế độ bán tự động (MDA) ……………………………
Chế độ tự động (AUTOMATIC) ………………………

Vùng Tham số (Parameter)………………………………. C9
Dữ liệu dao…………………………………………………. C9
Tham số R (tham số số học)…………………………. C9
Bộ đếm phôi (R90, R91) …………………………….. C10
Thời gian gia công (R98, R99) …………………….. C10
Dữ liệu thiết đặt …………………………………………. C11
Phép dịch điểm không ……………………………….. C13
Kết quả chung của phép dịch điểm không …….. C15

Vùng Ch-ơng trình (Program) ………………………….
Quản lý ch-ơng trình…………………………………..
Tạo th- mục phôi ……………………………………….
Tạo lập, soạn thảo ch-ơng trình……………………
Mô phỏng ch-ơng trình ……………………………….

Vùng Tiện ích (Services) …………………………………
Các thiết lập giao diện ………………………………..
Thiết lập ổ đĩa ……………………………………………
Đọc dữ liệu vào ………………………………………….
Gửi dữ liệu ra……………………………………………..
Sao chép dữ liệu từ bộ nhớ đệm …………………..

Vùng chuẩn đoán (Diagnosis) …………………………. C27
Hiển thị phiên bản của phần mềm ……………….. C27

Vùng Khởi động (Start-up) ……………………………… C28

D: Lập trình

Danh mục lệnh………………………………………………… D3
Nhóm lệnh G ………………………………………………. D3
Nhóm lệnh M ………………………………………………. D5
Các chu trình ………………………………………………. D6
Các ký hiệu viết tắt ………………………………………. D7
Các phép toán số học…………………………………. D11
Các biến hệ thống ……………………………………… D12

Các lệnh chạy dao ………………………………………….
G0, G1 Chạy dao thẳng (toạ độ Đề các) ………..
G0, G1 Chạy dao thẳng (toạ độ cực)……………..
Chèn vát mép, góc l-ợn……………………………….
G2, G3, CIP Chạy dao theo đ-ờng tròn…………
G4 Thời gian gia công tại chỗ ……………………….
G9, G60, G601, G602, G603 Định vị chính xác.
G64, G641 Chế độ biên dạng (contour) …………
G17, G18, G19 Lựa chọn mặt phẳng làm việc…
G25, G26 Giới hạn vùng làm việc………………….
G25, G26 Giới hạn tốc độ trục chính ……………..
G33 Cắt ren ……………………………………………….
G331/G332 Ta-rô ren không bù bàn cặp………..
G63 Ta-rô ren có bù mâm cặp………………………
Bù bán kính dao G40-G42, G450, G451 ………..
Các phép dịch điểm không G53-G57,
G500-G599, SUPA ……………………………………..
Kích th-ớc theo hệ Inch G70, ……………………….
Kích th-ớc theo hệ Metric G71 ……………………..
Toạ độ, dịch điểm không ……………………………..
Lập trình tốc độ chạy dao: G94, G95……………..
Toạ độ cực G110 – G112 ……………………………..
Tiếp cận và lùi dao mềm G140-G341,
DISR, DISCL, FAD ……………………………………..
DISC…………………………………………………………
Xác định va chạm NORM, KONT ………………….

Gọi chu trình …………………………………………………. D35

Các chu trình khoan………………………………………..
CYCLE81 Khoan chính tâm………………………….
CYCLE82 Khoan lỗ bậc……………………………….
CYCLE83 Khoan lỗ sâu……………………………….
CYCLE84 Ta-rô cứng ………………………………….
CYCLE840 Ta-rô ren có bù mâm cặp ……………
CYCLE85 Khoét 1, CYCLE89 Khoét 5 …………..
CYCLE86 Khoét 2 ………………………………………
CYCLE87 Khoét 3 ………………………………………
CYCLE88 Khoét 4 ………………………………………
Dãy lỗ thẳng HOLES1, Dãy lỗ tròn HOLES2 …..

Các chu trình phay………………………………………….
CYCLE71 Phay bề mặt ……………………………….
CYCLE72 Phay theo biên dạng…………………….
CYCLE90 Cắt ren……………………………………….
LONGHOLE – Chu trình phay các lỗ dài sắp
xếp trên một đ-ờng tròn ………………………………
SLOT1 – chu trình phay các rãnh (thẳng)
sắp xếp theo mảng tròn……………………………….
SLOT2 – chu trình phay các rãnh tròn trên
một đ-ờng tròn …………………………………………..
POCKET1 – chu trình phay hốc chữ nhật………..
POCKET2 – chu trình phay hốc tròn ………………
POCKET3 – chu trình phay hốc chữ nhật………..

 

Link mediafire- Bấm like để thấy linkdown + chia sẻ cộng đồng ( Bạn phải đăng nhập facebook để thấy nút like)

[like-gate] http://www.mediafire.com/?2x90lwcq2e72jg5
[/like-gate]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *